vở diễn

vở diễn

Vở diễn mới thu hút rất đông khán giả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm sân khấu được trình diễn: "vở diễn" chỉ một tác phẩm kịch, hài, nhạc kịch, múa, hoặc bất kỳ loại hình nghệ thuật biểu diễn nào đã được dàn dựng trình bày trước khán giả trên sân khấu.
    • Buổi trình diễn cụ thể: "vở diễn" cũng có thể chỉ một buổi biểu diễn riêng lẻ của một tác phẩm sân khấu, dụ như buổi diễn đầu tiên, buổi diễn cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vở diễn "Romeo Juliet" đã gây ấn tượng mạnh với khán giả. (Tác phẩm sân khấu "Romeo Juliet" đã để lại ấn tượng sâu sắc.)
    • Tối nay chúng tôi sẽ xem một vở diễn mới tại nhà hát lớn. (Buổi trình diễn tối nay một tác phẩm mới được dàn dựng.)
    • Vở diễn này kéo dài hai tiếng đồng hồ. (Buổi biểu diễn cụ thể này thời lượng hai giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dàn dựng vở diễn": quá trình chuẩn bị, sắp xếp tập luyện để đưa một tác phẩm lên sân khấu.

    • Đạo diễn đã mất ba tháng để dàn dựng vở diễn này. (Đạo diễn đã dành ba tháng để chuẩn bị tập luyện cho tác phẩm.)
  • "vở diễn thành công": tác phẩm biểu diễn được đánh giá cao, thu hút khán giả nhận được phản hồi tích cực.

    • Vở diễn thành công nhờ diễn xuất xuất sắc của các nghệ sĩ. (Tác phẩm này được yêu thích diễn xuất tuyệt vời.)
  • "vở diễn đầu tay": tác phẩm biểu diễn đầu tiên của một nghệ sĩ hoặc một nhóm.

    • Đây vở diễn đầu tay của ấy với tư cách đạo diễn. (Đây tác phẩm đầu tiên ấy làm đạo diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vở kịch (danh từ): tác phẩm sân khấu cốt truyện, thường lời thoại diễn xuất.

    • Vở kịch "Hamlet" một kiệt tác của Shakespeare. (Tác phẩm kịch "Hamlet" một kiệt tác.)
  • Buổi diễn (danh từ): chỉ một lần trình diễn cụ thể, thường dùng trong ngữ cảnh thông thường.

    • Buổi diễn hôm qua rất hay. (Lần trình diễn hôm qua rất thú vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Tác phẩm sân khấu: tác phẩm nghệ thuật được trình diễn trên sân khấu.
  • Vở tuồng: tác phẩm sân khấu truyền thống, thường tuồng cổ.
  • Tiết mục: một phần trình diễn trong chương trình, nhưng thường nhỏ hơn không phải tác phẩm hoàn chỉnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Vở diễn cuối cùng": buổi biểu diễn kết thúc, hoặc ám chỉ sự kết thúc của một giai đoạn.
    • Đây vở diễn cuối cùng của đoàn trước khi giải tán. (Buổi biểu diễn này lần cuối cùng của đoàn.)